Từ vựng chủ Đề Ngày Quốc Tế Phụ Nữ 8/3

Thứ bảy, 8/3/2025, 13:16
Lượt đọc: 54
Ảnh đại diện

Ngày 8/3 là ngày gì? Ngày 8/3 là ngày Quốc tế Phụ nữ (International Women’s Day). Đây là một sự kiện toàn cầu nhằm tôn vinh những đóng góp của phụ nữ trong gia đình, xã hội, kinh tế và chính trị. Ngày này không chỉ là dịp để bày tỏ sự tri ân với phụ nữ mà còn nhấn mạnh những vấn đề về bình đẳng giới, quyền lợi và cơ hội phát triển của phụ nữ trên khắp thế giới.

Sau đây là một số từ vựng tiếng Anh thường dùng trong ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3 này nhé!

1. Từ Vựng Tiếng Anh Về Người Phụ Nữ Trong Gia Đình:

Aunt /ɑːnt/ : Cô, dì, mợ, thím, bác gái

Daughter /ˈdɔːtə(r)/ : Con gái

Grandmother /ˈɡrænmʌðə(r)/ : Bà (nội / ngoại)

Granddaughter /ˈɡrændɔːtə(r)/ : Cháu gái (nội / ngoại)

Mother / Mom / Mum / Mommy / Momma / Mummy /ˈmʌðə(r)/- /mɒm/ – … : Mẹ

Niece /niːs/ : Cháu gái

Elder / Younger sister /ˈsɪstə(r)/ : Chị gái, em gái

2. Tính Từ Miêu Tả Vẻ Đẹp Của Người Phụ Nữ:

Adorable /əˈdɔːrəbl/ : Yêu kiều, đáng yêu

Attractive /əˈtræktɪv/ : Lôi cuốn, hấp dẫn

Beautiful /ˈbjuːtɪfl/ : Xinh đẹp

Benevolent /bəˈnevələnt/ :Nhân ái

Capable /ˈkeɪpəbl/ : Đảm đang

Faithful /ˈfeɪθfl/ : Thủy chung

Sacrificial /ˌsækrɪˈfɪʃl/ : Hi sinh

Tidy /ˈtaɪdi/ : Ngăn nắp, gọn gàng

Graceful /ˈɡreɪsfl/: Duyên dáng, yêu kiều

Soothing /ˈsuːðɪŋ/ : Nhẹ nhàng, dịu dàng

Người đăng tin: Nguyễn Năng An

Tin cùng chuyên mục

Địa chỉ: 112/30 Nguyễn Văn Quá, KP 49, Phường Đông Hưng Thuận-TP.HCM
ĐT: 02862569997

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích