Từ vựng tiếng Anh về Ngày Thống nhất 30/4!

Thứ sáu, 25/4/2025, 22:0
Lượt đọc: 105
Ảnh đại diện

Ngày 30/4 là Ngày Thống Nhất Đất Nước hay còn gọi là Ngày Giải Phóng Miền Nam, đánh dấu sự kiện lịch sử quan trọng khi Việt Nam được thống nhất sau cuộc chiến tranh dài và khốc liệt. Ngày 30/4 là dịp để tưởng nhớ và tri ân những anh hùng, liệt sĩ đã hy sinh trong công cuộc đấu tranh giành độc lập, tự do cho dân tộc. Đây cũng là ngày kỷ niệm sự kiện đất nước thống nhất, mở ra một trang mới cho sự phát triển và hòa bình của Việt Nam.

Cùng học một số từ vựng chủ đề 30/4 nào:

Independence /indi’pendəns/: Sự độc lập.

Public holiday (n) ngày lễ

Liberation (n) sự giải phóng

Reunification (n) sự thống nhất, hợp nhất lại

Victory (n) chiến thắng

National (adj) (thuộc) Quốc gia

The South (n) miền Nam

Avert (war) (v) đẩy lùi (chiến tranh)

Ceasefire (n) sự đình chiến, chấm dứt chiến tranh

Treaty (n) hiệp ước

Peace (n) hòa bình

Paris Peace Accords (n): Hiệp định Paris 1973

Triumph song (n): bài ca chiến thắng

Puppet government (n) chính quyền bù nhìn, ngụy quyền

Tin cùng chuyên mục

Địa chỉ: 112/30 Nguyễn Văn Quá, KP 49, Phường Đông Hưng Thuận-TP.HCM
ĐT: 02862569997

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích