20 Từ vựng tiếng Anh chủ đề thú cưng vật nuôi trong nhà

Thứ tư, 19/6/2024, 15:12
Lượt đọc: 241
Ảnh đại diện
  • Cat /kæt/: mèo
  • Kitten /ˈkɪt.ən/: mèo con
  • Dog /dɒg/: chó
  • Puppy /ˈpʌp.i/: chó con
  • Parrot /’pærət/: con vẹt
  • Gecko /’gekou/: con tắc kè
  • Chinchilla /tʃin’tʃilə/: sóc sinsin (ở Nam-Mỹ)
  • Dalmatian /dælˈmeɪʃən/: chó đốm
  • Guinea pig /ˈgɪni pig/: chuột lang
  • Hamster /’hæmstə/: chuột đồng
  • Rabbit /’ræbit/: thỏ
  • Bunny /ˈbʌni/ thỏ con
  • Bird /bə:d/: chim
  • Fish /fɪʃ/ cá
  • Clownfish /ˈklaʊnfɪʃ/ cá hề
  • Pigeon /ˈpɪʤɪn/ chim bồ câu
  • Sparrow /ˈspærəʊ/ chim sẻ
  • Owl /aul/ chim cú
  • Eagle /ˈiːgl/ đại bàng
  • Quail /kweɪl/ chim cút

Tin cùng chuyên mục

Địa chỉ: 112/30 Nguyễn Văn Quá, KP 49, Phường Đông Hưng Thuận-TP.HCM
ĐT: 02862569997

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích