20 Từ vựng chủ đề phương tiện giao thông

Thứ sáu, 14/6/2024, 16:30
Lượt đọc: 598
Ảnh đại diện
  • Bicycle (baɪsɪkl): Loại xe đạp
  • Car (ka:): Ô tô
  • High-speed train: Tàu cao tốc
  • Subway (ˈsʌbweɪ): Tàu điện ngầm
  • Motorbike (məʊtəˌbaɪk): Xe máy
  • Railway train: Tàu hỏa
  • Scooter (ˈskuːtə): Xe ga (xe tay ga)
  • Tram (træm): Xe điện
  • Truck: Xe tải
  • Van (væn): Xe tải có kích thước nhỏ
  • Bus (bʌs): Xe buýt
  •  Boat (bəʊt): Thuyền
  • Canoe: xuồng
  • Cruise ship (kruːz ʃɪp): Tàu du lịch
  • Ferry (ˈfɛri): Phà
  • Sailboat (seɪlbəʊt): Thuyền buồm
  • Ship /ʃɪp/: tàu thủy
  • Helicopter (ˈhɛlɪkɒptə): Trực thăng
  • Airplane/ plan (ˈeəpleɪn/ plæn): Máy bay
  • Hot-air balloon (ˈhɒtˈeə bəˈluːn): Khinh khí cầu

Tin cùng chuyên mục

Địa chỉ: 112/30 Nguyễn Văn Quá, KP 49, Phường Đông Hưng Thuận-TP.HCM
ĐT: 02862569997

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích